Hợp đồng chênh lệch (CFD) là các công cụ tài chính phức tạp và tiềm ẩn rủi ro cao về việc mất tiền nhanh chóng do sử dụng đòn bẩy. Chỉ nên giao dịch với số tiền mà bạn có thể chấp nhận mất.
Mở tài khoản Exness →
Dữ liệu đo thực tế

Biến động trên Exness — Biên độ ngày, khoảng trống và rủi ro mỗi lot đo được

Biên độ dao động trung bình mỗi ngày, chế độ biến động, khoảng trống cuối tuần và mức mà một lot thực sự dao động tính bằng đô la — được tính từ chính lịch sử giá MT5 của Exness. đo lúc 16 Jul · 14:50 +07.

Mở tài khoản Exness →

Nạp tối thiểu $10 · Hơn 100 công cụ giao dịch · Thành lập 2008

Biên độ trung bình ngày và chế độ

Công cụADR (14 phiên)ADR (50 phiên)Chế độBiến động thực tế (hàng năm)Gap cuối tuần trung bình
EUR/USD50.3 pip51.6 pipổn định (0.97)4.32%0,2 pips
GBP/USD71,9 pip68,1 pipổn định (1.06)5.9%0,2 pips
USD/JPY77.5 pip55,5 pipsđang mở rộng (1.40)2.94%0,2 pips
AUD/USD40 pip45 pipthu hẹp (0.89)6.75%0,2 pips
USD/CAD50,4 pips48.7 pipổn định (1,03)3.22%0,2 pips
USD/CHF51.4 pip46.3 pipđang mở rộng (1.11)5.53%0,2 pips
NZD/USD40,8 pip43.3 pipổn định (0,94)7.95%0,3 pips
EUR/GBP27.4 pip22.7 pipđang mở rộng (1.21)3.2%0,2 pips
EUR/JPY78,4 pips74,4 pipổn định (1.05)3.78%0,3 pips
GBP/JPY107 pip95.8 pipđang mở rộng (1.12)5.09%0,5 pip
AUD/JPY59.6 pip64,4 pipđang thu hẹp (0.93)6.17%0,2 pips
XAU/USD (Vàng)$88.09$92.46ổn định (0,95)22.36%$0.08
XAG/USD (Bạc)$2.46$2.88đang thu hẹp (0.85)51.2%$0.01
US Oil (WTI)$2.56$3.31đang thu hẹp (0.77)43.13%$0.01
Dầu của Anh (Brent)$2.97$3.66đang thu hẹp (0.81)50.83%$1.86
BTC/USD$1,865.64$2,241.76co lại (0,83)31.78%$5.06
ETH/USD$77.15$83.07đang thu hẹp (0.93)46.03%$0.08
US500 (S&P 500)66.2 điểm79.9 điểmco lại (0,83)11.76%0,1 điểm
US30 (Dow)483.0 điểm549.3 điểmđang thu hẹp (0.88)11.03%0,5 điểm
USTEC (Nasdaq 100)545.9 điểm580.2 điểmổn định (0,94)22.46%0,6 điểm
DE30 (DAX)335.7 điểm344.1 điểmổn định (0.98)15.61%12,2 điểm
JP225 (Nikkei 225)2,032.1 điểm1,929.8 điểmổn định (1.05)30.65%6,1 điểm
UK100 (FTSE 100)117.4 điểm117.8 điểmổn định (1.00)12.81%8,0 điểm

ADR = trung bình đỉnh–đáy trong ngày. Chế độ so sánh 14 phiên gần nhất với 50 phiên gần nhất: thị trường mở rộng cần đặt dừng lỗ rộng hơn và khối lượng nhỏ hơn; thị trường thu hẹp thì ngược lại. Khoảng trống cuối tuần = trung bình giá mở cửa thứ Hai so với giá đóng cửa thứ Sáu.

Rủi ro mỗi lot — tính khối lượng theo đô la, không theo lot

Công cụADRGiá trị của 1 pip/pt ($/lot)Mức dao động ngày điển hình mỗi lot
XAG/USD (Bạc)$2.46$50.00$12,295
XAU/USD (Vàng)$88.09$1.00$8,809
Dầu của Anh (Brent)$2.97$10.00$2,966
US Oil (WTI)$2.56$10.00$2,561
BTC/USD$1,865.64$0.01$1,866
GBP/USD71,9 pip$10.00$719
GBP/JPY107 pip$6.17$660
USD/CHF51.4 pip$12.41$638
USTEC (Nasdaq 100)545.9 điểm$0.01$546
EUR/USD50.3 pip$10.00$503
EUR/JPY78,4 pips$6.17$484
US30 (Dow)483.0 điểm$0.10$483
USD/JPY77.5 pip$6.17$478
NZD/USD40,8 pip$10.00$408
AUD/USD40 pip$10.00$400
DE30 (DAX)335.7 điểm$0.115$385
EUR/GBP27.4 pip$13.54$371
AUD/JPY59.6 pip$6.17$368
USD/CAD50,4 pips$7.12$359
UK100 (FTSE 100)117.4 điểm$0.0135$159
ETH/USD$77.15$0.01$77
US500 (S&P 500)66.2 điểm$0.01$66
JP225 (Nikkei 225)2,032.1 điểm$0.00062$13

Cùng một '1 lot' lại mang mức rủi ro rất khác nhau giữa các công cụ: trong mẫu này, một lot XAG/USD (Bạc) dao động khoảng $12,295 trong một ngày điển hình so với $13 của JP225 (Nikkei 225) — gấp khoảng 976× mức phơi nhiễm mỗi ngày. Khối lượng vị thế chỉ được so sánh công bằng khi nó được đặt từ mức dao động bằng đô la, và đó chính là điều mà công cụ tính khối lượng lot thì có.

Biên độ theo ngày trong tuần

Công cụThứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ Sáu
EUR/USD47,9 pip53.9 pip60,7 pips64,5 pips59.5 pip
GBP/USD75,2 pip67,9 pip91.7 pip90,5 pips72.4 pip
USD/JPY53,8 pip60,9 pips50.9 pip86,8 pips56.4 pip
AUD/USD37,9 pip56.1 pip52.9 pip51,8 pips50,4 pips
USD/CAD41,4 pip51 pip57.3 pip59,9 pips52.9 pip
USD/CHF39,5 pip46.3 pip52,5 pips55,3 pip48.3 pip
NZD/USD40,3 pip45,7 pips57.2 pip48,9 pips46.2 pip
EUR/GBP31,8 pip24 pips31 pip24,5 pips22.3 pip
EUR/JPY76,2 pip85 pip79 pip80,8 pips84.7 pip
GBP/JPY114,8 pip103.3 pip119.9 pip105,4 pips100 pips
AUD/JPY57.1 pips89,8 pips71.2 pip74,7 pips68.2 pip
XAU/USD (Vàng)$86.43$106.66$120.85$109.56$90.95
XAG/USD (Bạc)$2.94$3.54$4.02$3.95$3.35
US Oil (WTI)$3.95$3.75$4.11$4.46$3.04
Dầu của Anh (Brent)$3.98$3.53$4.97$4.71$3.29
BTC/USD$2,259.34$2,492.68$2,501.67$2,525.97$2,275.24
ETH/USD$86.05$91.14$87.98$85.29$88.67
US500 (S&P 500)72,9 điểm91.9 điểm96.5 điểm90.7 điểm85.2 điểm
US30 (Dow)506,0 điểm612.2 điểm711.1 điểm676.5 điểm524.6 điểm
USTEC (Nasdaq 100)528,3 điểm737.5 điểm652.1 điểm653.9 điểm573.6 điểm
DE30 (DAX)375.7 điểm404.7 điểm445.4 điểm445,2 điểm330.6 điểm
JP225 (Nikkei 225)1.898,3 điểm2,268.9 điểm2,270.5 điểm1,996.3 điểm1,928.9 điểm
UK100 (FTSE 100)126,7 điểm130.6 điểm139.8 điểm179.5 điểm111.4 điểm

Biên độ dao động trung bình hàng ngày theo từng ngày trong tuần trong khung ADR. Sự khác biệt chỉ mang tính tham khảo — các tuần có tin tức sẽ làm xáo trộn chúng.

Cách đo lường này

  • Biên độ hàng ngày, khoảng trống và giá đóng cửa đọc từ lịch sử D1 trên chính nguồn cấp MT5 của Exness.
  • Biến động thực tế được quy đổi theo năm từ lợi nhuận hàng ngày tính theo giá đóng cửa liên tiếp.
  • Biến động đô la trên mỗi lot = ADR × giá trị mỗi pip của hợp đồng theo thông số kỹ thuật của mã giao dịch.
  • Biên độ trong quá khứ không dự báo được biên độ trong tương lai; các số liệu được cập nhật theo lịch.

Được đo ngay trong terminal trên chính nguồn dữ liệu giá MetaTrader 5 và thông số ký hiệu của Exness, làm mới theo lịch. Mọi số liệu chỉ mang tính tham khảo và thay đổi theo điều kiện thị trường.

Mở tài khoản Exness →

Các trang liên quan của Exness